TỔNG QUAN

Philinter tọa lạc tại đảo Mactan, cách sân bay quốc tế Cebu chưa đầy 10 phút taxi. Tòa nhà hiện tại Philinter đang sử dụng được xây dựng mới từ năm 2009. Trường Philinter là một trong những trường anh ngữ đầu tiên trong chương trình quảng bá du học tiếng Anh tới các nước. Từ năm 2015, PHILINTER dần chuyển hướng sang cả thị trường Việt Nam, tạo nên môi trường học tập Quốc tế ngay chính tại ngôi trường này.
Philinter tự hào có một đội ngũ giáo viên giỏi và duy trì mức độ cân bằng quốc tịch: 30% Nhật Bản, 20% Đài Loan, 20% Việt Nam, 15% Hàn, 10% Trung Quốc, 5% các nước như Thái, Mông Cổ, Nga, Tây Ban Nha, Ba Lan… Với những ai mong muốn tìm được nhiều cơ hội hơn để kết bạn với các học viên đến từ nhiều quốc gia khác nhau thì đây là một lựa chọn phù hợp.

 

 

THÔNG TIN CHUNG

Tên trường PHILINTER EDUCATION CENTER
Địa chỉ Mustang, Ceniza Street Pusok, Lapu-Lapu City, Cebu 6015, Philippines
Chủ đầu tư Hàn Quốc
Năm thành lập 2003
Quy mô 200 -220 học viên
Công nhận bởi Cơ quan Giáo dục và Phát triển kỹ năng Philippines (TESDA)
Đối tác đào tạo IELTS của IDP toàn cầu
Uỷ Ban giao dịch và chứng khoán (SEC)
Ủy quyền của Cục quản lý nhập cảnh Philippines
Thành viên của ALTO (Anh)
Thành viên INTESOL (Anh)
Hình thức Semi-Sparta
Chính sách EOP Áp dụng
Khóa học ESL Juniors, ESL General, ePS, iPS, TOEIC, IELTS,BUSINESS, FOCUS STUDY INDUSTRY
Giáo viên 90 giáo viên Filipino và 1 giáo viên bản ngữ
Quản lý học viên 2 quản lý học viên Việt Nam
Cơ sở vật chất Lớp học 1:1, lớp học nhóm nhỏ, lớp học lớp lớn, phòng truyền thông, phòng hội thảo, phòng giáo viên, phòng thuyết trình, văn phòng, phòng y tế, căn tin, tiền sảnh
Ký túc xá Wifi, phòng đơn, đôi và phòng ba. Một nửa số phòng có ban công, trong mỗi phòng có toilet (máy tắm nước nóng/ lạnh), bàn, giường, ghế, tủ, ti vi, máy lạnh, tủ lạnh (phải đóng thêm phí thuê tủ lạnh).
Các phòng ngoài trường còn khu tập gym, ban công rộng rãi, khu vực nhà bếp, cafeteria, …
Dịch vụ tiện ích Nhà ăn, hồ bơi lớn, khu nghỉ ngơi ngoài trời, quầy bán thức ăn nhẹ, dịch vụ giặt giũ, dọn phòng.

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Vị trí thuận lợi

Philinter tọa lạc tại trung tâm thành phố Lapu- lapu, được biết đến là địa điểm thu hút khách du lịch hàng đầu tại Cebu, Philippines. Đây là thành phố an toàn, tiện nghi và thuận tiện. Học viên Philinter có thể dễ dàng đi du lịch đến nhiều tỉnh và thành phố khác giúp việc học tập và nghiên cứu Tiếng Anh trở nên hiệu quả hơn.

Môi trường thuận lợi

Tham gia các hoạt động tình nguyện vì cộng đồng, hoc viên có thể tiếp cận và chủ động tham gia thông qua các chương trình, công việc tình ngyện. Những trải nghiệm này sẽ giúp học viên học hỏi thêm nhiều bài học có giá trị. Học viên không chỉ sử dụng tiếng anh để giao tiếp bên trong lớp học mà còn có thể giao tiếp bằng tiếng anh bất cứ nơi đâu.

Hỗ trợ người học

Được trao tặng giải thưởng quốc tế với danh hiệu dịch vụ khách hàng tốt nhất. Philinter có đội ngũ nhân viên tận tâm luôn mong muốn đem lại những dịch vụ tốt nhất cho học viên cả trong học tập và sinh hoạt hằng ngày.

Đội ngũ giáo viên giỏi và chất lượng

Đội ngũ giáo viên ở Philinter gồm những giảng viên được đào tạo chuyên sâu. Thầy cô luôn tận tình hướng dẫn học viên nhiều phương pháp học tiếng Anh tốt nhất.

Hoạt động thiện nguyện

Tham gia các hoạt động tình nguyện vì cộng đồng, học viên có thể tiếp cận và chủ động tham gia thông qua các chương trình, công việc tình nguyện. Những trải nghiệm này sẽ giúp học viên học hỏi thêm nhiều bài học có giá trị trong cuộc sống.

BỮA ĂN HẰNG NGÀY

Philinter luôn đảm bảo và thay đổi bữa ăn hằng ngày nên rất phù hợp với các bạn sinh viên học tập tại Philippines. Với phong cách của người Hàn, đội ngũ nhân viên bếp phục vụ tận tâm, nhiệt tình và sạch sẽ luôn mang đến cho bạn cảm giác ấm cúng như gia đình.

CƠ SỞ VẬT CHẤT

Cơ sở vật chất tiện nghi, có hồ bơi nằm ngay giữa khuôn viên của trường, giúp bạn thư giãn sau mỗi buổi học tập căng thẳng.Không gian khép kín với nhiều cây xanh thân thiện với môi trường, thoáng mát. Trường được thành lập khá lâu nên cơ sở vật không còn mới nhưng Philinter sẽ là một sự lựa chọn phù hợp cho những học viên tập trung vào chất lượng giảng dạy.

KÝ TÚC XÁ

Kỹ túc xá đầy đủ tiện nghi, có thể sử dụng wifi trong phòng, một số phòng có view nhìn ra hồ bơi.

HỌC PHÍ + TIỀN ĂN + TIỀN Ở

Đơn vị: USD

KÝ TÚC XÁ TRONG TRƯỜNG

Học phí các khóa giao tiếp

Course Dormitory 1 week 2 weeks 3 weeks 4 weeks 5 weeks 6 weeks 7 weeks 8 weeks 9 weeks 10 weeks 11 weeks 12 weeks
General ESL Single          708.0       1,150.5       1,504.5       1,770.0       2,212.5       2,655.0       3,097.5       3,540.0       3,982.5       4,425.0       4,867.5       5,310.0
Double          588.0          955.5       1,249.5       1,470.0       1,837.5       2,205.0       2,572.5       2,940.0       3,307.5       3,675.0       4,042.5       4,410.0
Triple          548.0          890.5       1,164.5       1,370.0       1,712.5       2,055.0       2,397.5       2,740.0       3,082.5       3,425.0       3,767.5       4,110.0
Junior ESL Double          676.0       1,098.5       1,436.5       1,690.0       2,112.5       2,535.0       2,957.5       3,380.0       3,802.5       4,225.0       4,647.5       5,070.0
Triple          636.0       1,033.5       1,351.5       1,590.0       1,987.5       2,385.0       2,782.5       3,180.0       3,577.5       3,975.0       4,372.5       4,770.0
Intensive Power Speaking Single          756.0       1,228.5       1,606.5       1,890.0       2,362.5       2,835.0       3,307.5       3,780.0       4,252.5       4,725.0       5,197.5       5,670.0
Double          636.0       1,033.5       1,351.5       1,590.0       1,987.5       2,385.0       2,782.5       3,180.0       3,577.5       3,975.0       4,372.5       4,770.0
Triple          596.0          968.5          968.5       1,490.0       1,862.5       2,235.0       2,607.5       2,980.0       3,352.5       3,725.0       4,097.5       4,470.0
EPS Single          804.0       1,306.5       1,708.5  –  –  –  –  –  –  –  –  –
Double          684.0       1,111.5       1,453.5  –  –  –  –  –  –  –  –  –
Triple          644.0       1,046.5       1,368.5  –  –  –  –  –  –  –  –  –
Course Dormitory 13 weeks 14 weeks 15 weeks 16 weeks 17 weeks 18 weeks 19 weeks 20 weeks 21 weeks 22 weeks 23 weeks 24 weeks
General ESL Single       5,752.5       6,195.0       6,637.5       7,080.0       7,522.5       7,965.0       8,407.5       8,850.0       9,292.5       9,735.0    10,177.5    10,620.0
Double       4,777.5       5,145.0       5,512.5       5,880.0       6,247.5       6,615.0       6,982.5       7,350.0       7,717.5       8,085.0       8,452.5       8,820.0
Triple       4,452.5       4,795.0       5,137.5       5,480.0       5,822.5       6,165.0       6,507.5       6,850.0       7,192.5       7,535.0       7,877.5       8,220.0

Học phí các khóa tiếng anh thương mại

Course Dormitory 1 weeks 2 weeks 3weeks 4 weeks
Focus Business Single  – 1,211.0  –  –
Double  – 1,016.0  –  –
Triple  – 951.0  –  –
Basic Business Single          728.0       1,183.0       1,547.0       1,820.0
Double          608.0          988.0       1,292.0       1,520.0
Triple          568.0          923.0       1,207.0       1,420.0
Advance Business Single          784.0       1,274.0       1,666.0       1,960.0
Double          664.0       1,079.0       1,411.0       1,660.0
Triple          624.0       1,014.0       1,326.0       1,560.0
Premier Business Single          804.0       1,306.5       1,708.5       2,010.0
Double          684.0       1,111.5       1,453.5       1,710.0
Triple          644.0       1,046.5       1,368.5       1,610.0

Học phí các khóa IELTS, TOEIC

Course Dormitory 1 week 2 weeks 3 weeks 4 weeks 5 weeks 6 weeks 7 weeks 8 weeks 9 weeks 10 weeks 11 weeks 12 weeks
IELTS Foundation /TOEIC Foundation Single          732.0       1,189.5       1,555.5       1,830.0       2,287.5       2,745.0       3,202.5       3,660.0       4,117.5       4,575.0       5,032.5       5,490.0
Double          612.0          994.5       1,300.5       1,530.0       1,912.5       2,295.0       2,677.5       3,060.0       3,442.5       3,825.0       4,207.5       4,590.0
Triple          572.0          929.5       1,215.5       1,430.0       1,787.5       2,145.0       2,502.5       2,860.0       3,217.5       3,575.0       3,932.5       4,290.0
Full-Time TOEIC (Guarantee)/Full-Time IELTS (Guarantee 5.5
/ 6.0)
Single          784.0       1,274.0       1,666.0       1,960.0       2,450.0       2,940.0       3,430.0       3,920.0       4,410.0       4,900.0       5,390.0       5,880.0
Double          664.0       1,079.0       1,411.0       1,660.0       2,075.0       2,490.0       2,905.0       3,320.0       3,735.0       4,150.0       4,565.0       4,980.0
Triple          624.0       1,014.0       1,326.0       1,560.0       1,950.0       2,340.0       2,730.0       3,120.0       3,510.0       3,900.0       4,290.0       4,680.0
Full-Time IELTS (Guarantee 6.5) Single                 –       1,300.0       1,700.0       2,000.0       2,500.0       3,000.0       3,500.0       4,000.0       4,500.0       5,000.0       5,500.0       6,000.0
Double          680.0       1,105.0       1,445.0       1,700.0       2,125.0       2,550.0       2,975.0       3,400.0       3,825.0       4,250.0       4,675.0       5,100.0
Triple          640.0       1,040.0       1,360.0       1,600.0       2,000.0       2,400.0       2,800.0       3,200.0       3,600.0       4,000.0       4,400.0       4,800.0

* Chương trình IELTS Guarantee chỉ áp dụng cho 12 tuần. 

 

KÝ TÚC XÁ NGOÀI TRƯỜNG

Học phí các khóa giao tiếp

Course Dormitory 1 week 2 weeks 3 weeks 4 weeks 5 weeks 6 weeks 7 weeks 8 weeks 9 weeks 10 weeks 11 weeks 12 weeks
General ESL Single 928.0 1508.0 1972.0 2320.0 2900.0 3480.0 4060.0 4640.0 5220.0 5800.0 6380.0 6960.0
Double 668.0 1085.5 1419.5 1670.0 2087.5 2505.0 2922.5 3340.0 3757.5 4175.0 4592.5 5010.0
Triple 608.0 988.0 1292.0 1520.0 1900.0 2280.0 2660.0 3040.0 3420.0 3800.0 4180.0 4560.0
Junior ESL Double 756.0 1228.5 1606.5 1890.0 2362.5 2835.0 3307.5 3780.0 4252.5 4725.0 5197.5 5670.0
Triple 696.0 1131.0 1479.0 1740.0 2175.0 2610.0 3045.0 3480.0 3915.0 4350.0 4785.0 5220.0
Intensive Power Speaking Single 976.0 1586.0 2074.0 2440.0 3050.0 3660.0 4270.0 4880.0 5490.0 6100.0 6710.0 7320.0
Double 716.0 1163.5 1521.5 1790.0 2237.5 2685.0 3132.5 3580.0 4027.5 4475.0 4922.5 5370.0
Triple 696.0 1131.0 1479.0 1740.0 2175.0 2610.0 3045.0 3480.0 3915.0 4350.0 4785.0 5220.0
ePS Single 1,024.0 1,664.0 2,176.0  –  –  –  –  –  –  –  –  –
Double 764.0 1,241.5 1,623.5  –  –  –  –  –  –  –  –  –
Triple 704.0 1,144.0 1,496.0  –  –  –  –  –  –  –  –  –
Course Dormitory 13 weeks 14 weeks 15 weeks 16 weeks 17 weeks 18 weeks 19 weeks 20 weeks 21 weeks 22 weeks 23 weeks 24 weeks
General ESL Single 7,540.0 8,120.0 8,700.0 9,280.0 9,860.0 10,440.0 11,020.0 11,600.0 12,180.0 12,760.0 13,340.0 13,920.0
Double 5,427.5 5,845.0 6,262.5 6,680.0 7,097.5 7,515.0 7,932.5 8,350.0 8,767.5 9,185.0 9,602.5 10,020.0
Triple 4,940.0 5,320.0 5,700.0 6,080.0 6,460.0 6,840.0 7,220.0 7,600.0 7,980.0 8,360.0 8,740.0 9,120.0

Học phí các khóa tiếng anh thương mại

Course Dormitory 1 weeks 2 weeks 3weeks 4 weeks
Focus Business Single  – 1261.0  –  –
Double  – 1066.0  –  –
Triple  – 1001.0  –  –
Basic Business Single 948.0 1540.5 2014.5 2370.0
Double 688.0 1118.0 1462.0 1720.0
Triple 628.0 1020.5 1334.5 1570.0
Advance Business Single 1004.0 1631.5 2133.5 2510.0
Double 744.0 1209.0 1581.0 1860.0
Triple 684.0 1111.5 1453.5 1710.0
Premier Business Single 1024.0 1664.0 2176.0 2560.0
Double 764.0 1241.5 1623.5 1910.0
Triple 704.0 1144.0 1496.0 1760.0

Học phí các khóa IELTS, TOEIC

Course Dormitory 1 week 2 weeks 3 weeks 4 weeks 5 weeks 6 weeks 7 weeks 8 weeks 9 weeks 10 weeks 11 weeks 12 weeks
IELTS Foundation /TOEIC Foundation Single 952.0 1547.0 2023.0 2380.0 2975.0 3570.0 4165.0 4760.0 5355.0 5950.0 6545.0 7140.0
Double 692.0 1124.5 1470.5 1730.0 2162.5 2595.0 3027.5 3460.0 3892.5 4325.0 4757.5 5190.0
Triple 632.0 1027.0 1343.0 1580.0 1975.0 2370.0 2765.0 3160.0 3555.0 3950.0 4345.0 4740.0
Full-Time TOEIC (Guarantee)/Full-Time IELTS (Guarantee 5.5
/ 6.0)
Single 1004.0 1631.5 2133.5 2510.0 3137.5 3765.0 4392.5 5020.0 5647.5 6275.0 6902.5 7530.0
Double 760.0 1209.0 1581.0 1860.0 2325.0 2790.0 3255.0 3720.0 4185.0 4650.0 5115.0 5580.0
Triple 684.0 1111.5 1453.5 1710.0 2137.5 2565.0 2992.5 3420.0 3847.5 4275.0 4702.5 5130.0
Full-Time IELTS (Guarantee 6.5) Single 1020.0 1657.5 2167.5 2550.0 3187.5 3825.0 4462.5 5100.0 5737.5 6375.0 7012.5 7650.0
Double 760.0 1235.0 1615.0 1900.0 2375.0 2850.0 3325.0 3800.0 4275.0 4750.0 5225.0 5700.0
Triple 700.0 1137.5 1487.5 1750.0 2187.5 2625.0 3062.5 3500.0 3937.5 4375.0 4812.5 5250.0
Course Dormitory 13 weeks 14 weeks 15 weeks 16 weeks 17 weeks 18 weeks 19 weeks 20 weeks 21 weeks 22 weeks 23 weeks 24 weeks
IELTS Foundation /TOEIC Foundation Single 7,735.0 8,330.0 8,925.0 9,520.0 10,115.0 10,710.0 11,305.0 11,900.0 12,495.0 13,090.0 13,685.0 14,280.0
Double 5,622.5 6,055.0 6,487.5 6,920.0 7,352.5 7,785.0 8,217.5 8,650.0 9,082.5 9,515.0 9,947.5 10,380.0
Triple 5,135.0 5,530.0 5,925.0 6,320.0 6,715.0 7,110.0 7,505.0 7,900.0 8,295.0 8,690.0 9,085.0 9,480.0
Full-Time TOEIC (Guarantee)/Full-Time IELTS (Guarantee 5.5
/ 6.0)
Single 8,157.5 8,785.0 9,412.5 10,040.0 10,667.5 11,295.0 11,922.5 12,550.0 13,177.5 13,805.0 14,432.5 15,060.0
Double 6,045.0 6,510.0 6,975.0 7,440.0 7,905.0 8,370.0 8,835.0 9,300.0 9,765.0 10,230.0 10,695.0 11,160.0
Triple 5,557.5 5,985.0 6,412.5 6,840.0 7,267.5 7,695.0 8,122.5 8,550.0 8,977.5 9,405.0 9,832.5 10,260.0
Full-Time IELTS (Guarantee 6.5) Single 8,287.5 8,925.0 9,562.5 10,200.0 10,837.5 11,475.0 12,112.5 12,750.0 13,387.5 14,025.0 14,662.5 15,300.0
Double 6,175.0 6,650.0 7,125.0 7,600.0 8,075.0 8,550.0 9,025.0 9,500.0 9,975.0 10,450.0 10,925.0 11,400.0
Triple 5,687.5 6,125.0 6,562.5 7,000.0 7,437.5 7,875.0 8,312.5 8,750.0 9,187.5 9,625.0 10,062.5 10,500.0

* Chương trình IELTS Guarantee chỉ áp dụng cho 12 tuần. 

 

CHI PHÍ ĐỊA PHƯƠNG

Chi phí bắt buộc Chi tiết Ghi chú
Phí đăng kí 100 USD  
SSP 6,500 PHP Phí học tập đặc biệt
Gia hạn visa 5-8 tuần: 3,440 PHP

9-12 tuần: 8,150 PHP

13-16 tuần: 2,940 PHP

17-20 tuần: 3,450 PHP

21-24 tuần: 3,950 PHP

 
ARC I-Card 3,200 PHP Dành cho học viên học trên 2 tháng
Thẻ học viên 250 PHP Được phát 2 thẻ, bạn phải luôn đeo khi ở trường/ ký túc xá.
Tài liệu học tập Phụ thuộc vào loại sách Tùy thuộc loại sách và số lượng sách theo khóa học
Phí dịch vụ 1,200 PHP/ 4 tuần Trả 1 lần
Điện 1,800 PHP/ 4 tuần Bạn phải trả thêm 15 PHP/ kwh nếu sử dụng hơn 65 Kwh. Số tiền sẽ được giảm trừ từ tiền đặt cọc.
Nước 800 PHP/ 4 tuần Trả 1 lần
Đón tại sân bay 800 PHP Cuối tuần: từ 6:00am thứ Bảy- 3:00am Chủ nhật.
1,200 PHP Ngày trong tuần: từ 3:00am Chủ nhật- 6:00am Thứ bảy..
Đặt cọc KTX 4 tuần: 4,000 PHP

8 tuần: 5,000 PHP

12 tuần: 7,000 PHP

16 tuần: 9,000 PHP

20 tuần: 11,000 PHP

24 tuần: 12,000 PHP

Hoàn lại sau khi kết thúc khoá học
Chi phí tùy chọn
Học thêm lớp 1:1 6,000 PHP/ 4 tuần  
Ở lại thêm 3,000 peso/ đêm cho tất cả các loại phòng Nhập học, nhận phòng kí túc xá (ngày đón tại sân bay) vào mỗi thứ 7, chủ nhật hàng tuần. Và kết thúc khoá học, học viên phải trả phòng trước 13h thứ 7 tuần cuối cùng.

DỊCH VỤ

Dịch vụ Thời gian Ghi chú
Dọn phòng 2 lần/tuần (trừ ngày lễ) Học viên có thể kiểm tra tại lịch dọn phòng
Giặt giũ 09:00 – 17:00 (không bao gồm thời gian ăn trưa)

Nam: thứ Ba và thứ Sáu

Nữ: thứ Hai và thứ Năm

Học viên đến quầy ăn vặt và điền vào Phiếu đăng kí giặt ủi (Laundry application form), sau đó đưa đồ cần giặt cho nhân viên giặt ủi.
Chú ý: quần áo đắt tiền hoặc mỏng và dễ hư hỏng, học viên nên tự giặt.
Khám bệnh 3:00pm thứ 6 – Sẽ có bác sỹ tới khám mỗi tuần

– Học viên phải điền vào phiếu đăng ký trước sáng thứ 6 nếu có nhu cầu.

Phun thuốc côn trùng  02 lần/tháng

Thời gian phun: 13:00 – 16:00

– Học viên có thể theo dõi lịch phun tại bảng thông báo của kí túc xá

– Khu vực phun: khu vực trường học và ký túc xá (khu vực phun có thể bị thay đổi)

– Học viên phải ra khỏi kí túc xá và khóa cửa trước 1.pm. Học viên có thể ra ngoài hoặc ở lại khu vực học tập.

Wifi và máy tính công cộng  24/7- miễn phí – Học viên có thể sử dụng Internet tại khu vực có Wifi ở kí túc xá (không Password)

– Nếu không có laptop, học viên có thể sử dụng máy tính tại phòng tự học (tuy nhiên không được sử dụng để giải trí như chat, chơi game…)

Bảo vệ 24/7 Giờ giới nghiêm: 22:00 (thứ 7), trước ngày lễ là 12:00 am
Hỗ trợ tài liệu Trong giờ hành chính Cung cấp MP3 hoặc video cho các bài học

TIỆN ÍCH

Trong trường:

Tiện ích Thời gian Ghi chú
Hồ bơi -Thứ hai – thứ sáu: 18:30 – 21:00

-Thứ bảy: 13:00 – 21:00 pm

-Chủ nhật và ngày lễ: 8:00 – 21:00

– Học viên nên mặc đồ bơi và nón bơi cũng như tắm trước trước khi xuống hồ.

– Học viên không được chơi các loại bóng khi sử dụng hồ bơi.

– Nhà trường có thể đóng cửa hồ bơi để dọn dẹp hồ, kiểm tra nước hay bảo dưỡng hồ…

Cửa hàng tiện ích Phục vụ 24/24

Gần trường:

Địa điểm Đặc trưng Ghi chú
Ăn uống
Banri Restaurant Nhà hàng phục vụ các món truyền thống Nhật đa dạng. Đối diện trường
Zubu Chon World Class Lechon (Thịt heo quay)  
McDonald Một trong những chuỗi cửa hàng đồ ăn nhanh được ưa chuộng nhất tại đây.  
Da Rae Won Phục vụ các món ăn truyền thống đa dạng của Hàn quốc cho cả người Hàn và người dân địa phương.  
Starbucks Cofee Phục vụ các loại đồ uống nóng-lạnh, trà, coffee và các món ăn nhẹ.

 

 
Mua sắm, giải trí
Island Center Mall Mọi thứ bạn cần đều có thể tìm thấy tại Island Central Mactan  
The Outlets Địa điểm mua sắm lý tưởng với các nhãn hàng nổi tiếng được trưng bày và giảm giá quanh năm!  
Gaisano Island Mall Chuỗi trung tâm mua sắm đầu tiên tại Lapu-Lapu City  
Lomi Spa Phương pháp massage nhẹ nhàng và hiện đại từ những chuyên viên giàu kinh nghiệm. 10 phút đi bộ
Mactan Island Golf Club Một địa điểm dành cho những ai đam mê golf.  
Chăm sóc sức khỏe
Crimson Resort & Spa Một trong những khu resort sang trọng và thu hút khách du lịch nhiều nhất. 15 phút đi bộ

 

HOẠT ĐỘNG NGOẠI KHÓA

Thời gian Hoạt động Ghi chú
Chiều nhủ nhật nhập trường hoặc chiều thứ 2 đầu tiên Đưa học viên đi mua sắm vật dụng cần thiết và tham quan trường
Thứ 2 Lễ chào đón học viên mới
Thứ 6 Lễ tốt nghiệp
Thứ 7, CN – Khám phá Cebu: City tour, Island Hopping, Kawasan, …

– Tình nguyện, thăm trại trẻ mồ côi, hoạt động xã hội,…

Lịch trình cụ thể theo từng thời điểm.
Thứ 6 ngày cuối cùng của tháng English Day – Buổi sáng kiểm tra

– Buổi chiều: Speech Contest, Spelling Bee, Dance Party…

HOẠT ĐỘNG HỌC THUẬT

HOẠT ĐỘNG NGOẠI KHÓA

BỮA ĂN

CƠ SỞ VẬT CHẤT

SUNNY VÀ CUỘC SỐNG Ở PHILINTER

Nguyễn Lê Quỳnh Như, khóa Ielts 5 tháng

Các lớp học ở Philinter rất thú vị, giáo viên kiên nhẫn cố gắng thấu hiểu học viên, luôn chuẩn bị các bài giảng rất tỉ mỉ, và đặc biệt quan tâm những ai còn bắt đầu học tiếng Anh với trình độ thấp. Teacher ở Philinter rất thân thiện và nhiệt tình trong lúc giảng dạy. Đây có thể nói là truyền thống tại Philinter

Ở trường có phòng tự học, phòng máy tính, quầy ăn vặt, chúng tớ tha hồ tận hưởng cuộc sống những lúc rảnh rỗi sau giờ học. Hơn thế nữa, khu vực gần trường có nhiều quán cà phê, tiệm mát xa, và cả cửa hàng tiện lợi.

Trường cũng nằm gần các bãi biển và khu nghỉ dưỡng, chúng mình có thể tận hưởng vào cuối tuần.

Mình học IELTS Foundation và IELTS Pro, và mình nhận thấy mình đã thực sự tiến bộ hơn trước rất nhiều. Mình muốn giới thiệu các bạn đang có ý định học tiếng Anh hãy đến với Philinter.